• Decrease font size
  • Reset font size to default
  • Increase font size

Văn phòng TP.HCM

Tầng 2, Số 162 Pasteur, Q.1, TP.HCM

Vui lòng đặt hẹn để quý khách được đón tiếp nhanh chóng.

T2 – T6: 9h-17h.

Thứ Bảy: 9h-12h.
Tel: (08) 3822 3380
Fax: (08) 3822 3821
Bản đồ chỉ đường

Văn phòng Hà Nội

Tầng 6, Tòa nhà Kinh Đô, 
292 Tây Sơn, Q. Đống Đa, Hà Nội

Chỉ tiếp khách có hẹn trước.

Tel: (08) 3822 3380

Đăng ký nhận tin tức







Tóm tắt loại hình visa du học Print E-mail

Hệ thống visa du học bao gồm các loại visa dưới đây:

1.    Visa 570 – Học tiếng Anh (ELICOS)

2.    Visa 571 – Học sinh

3.    Visa 572 – Học nghề

4.    Visa 573 – Học đại học (bao gồm cao học theo chứng chỉ)

5.    Visa 574 – Nghiên cứu sinh

6.    Visa 575 – Học không cấp bằng

7.    Visa 580 – Giám hộ học sinh

 

Việc xét duyệt các hồ sơ du học tại Việt Nam dựa trên các mức độ xét duyệt (Assessment Levels) 1, 2 và 3. Mức độ từ 1 đến 3 có các tiêu chuẩn dễ nhất cho đến khó nhất. Mỗi mức độ xét duyệt và từng loại visa có các điều kiện khác nhau. Riêng mức độ xét duyệt 3 cần có Đánh giá thị thực tạm thời (Pre Visa Assessment). Lưu ý: Mới đây Bộ di trú Úc đã có một số thay đổi đối với Assessment Level cho các du sinh đăng ký các khóa học package (từ 2 khóa trở lên).

 

Bảng DH1 dưới đây so sánh các điều kiện cơ bản của các loại visa du học. Chi tiết các điều kiện của từng loại visa được trình bày riêng biệt.

 

Bảng DH1. So sánh các loại visa du học

Điều kiện

Visa 570

Visa 571

Visa 572

Visa 573

Visa 574

Visa

575

Loại visa

Tiếng Anh

Học sinh

Học nghề

Đại học

Nghiên cứu

Không cấp bằng

Mức độ xét duyệt

3

2

3

2

1

3

Cần có điểm IELTS để xin visa

Không

Không

Không

Không

Cần có đánh giá thị thực tạm thời (PVA)

Không

Không

Không

 

Để chứng minh điều kiện tài chính khi xin visa du học, đương đơn cần chứng minh theo yêu cầu sau:

·        Đối với Mức độ xét duyệt 1: Không cần chứng minh tài chính, chỉ cần có cam kết có tài chính để chi trả cho khóa học.

·        Đối với Mức độ xét duyệt 2: Cần chứng minh tài chính cho 12 tháng đầu của khóa học và cam kết có tài chính để chi trả cho thời gian tiếp theo.

·        Đối với Mức độ xét duyệt 3: Cần chứng minh tài chính cho 24 tháng đầu của khóa học và cam kết có tài chính để chi trả cho thời gian tiếp theo (nếu có).

 

Bảng DH2 liệt kê số tiền mà đương đơn cần chứng minh để thỏa mãn điều kiện tài chính khi xin visa du học (áp dụng từ 01/01/2010).

 

Bảng DH2. Yêu cầu về chứng minh tài chính

Loại chi phí

Mỗi người

Tài chính cần (Đôla Úc)

Di chuyển

Đương đơn

Vé máy bay khứ hồi đến Úc

Thành viên gia đình

Học phí

Đương đơn

Học phí chính khóa

Trẻ em 5-18 tuổi

$8,000/năm

Sinh hoạt

Đương đơn

$18,000/năm

Vợ/chồng

$6,300/năm

Con đầu tiên

$3,600/năm

Các con tiếp theo

$2,700/năm

 

Gia đình (vợ/chồng/hôn nhân cùng giới và con cái) của du học sinh được đi theo trong các trường hợp sau:

·        Đối với Mức độ xét duyệt 1 và 2: Gia đình được đi theo ngay cùng du học sinh.

·        Đối với Mức độ xét duyệt 3 và 4: Gia đình được đi theo nếu khóa học trên 12 tháng hoặc du học sinh đã ở Úc trên 12 tháng.

 

Du học Úc

Bottom Promotion

Quý vị đang dự định cho con em du học tại Úc nhưng không biết bắt đầu từ đâu? Chúng tôi tóm tắt những việc cần làm cho việc chuẩn bị cho con em du học tại Úc.

 

Đọc thêm>>>

Định cư Canada theo diện doanh nhân nào là phù hợp?

Bottom Promotion

Chúng tôi so sánh các loại hình định cư theo diện doanh nhân tại Canada để chọn ra phương thức định cư hiệu quả và phù hợp nhất cho các đương đơn từ Việt Nam.

 

Đọc thêm>>>

Đầu tư bất động sản hoặc kinh doanh tại Úc?

Bottom Promotion

Quý vị có nhu cầu mua nhà cho con em du học tại Úc hoặc đầu tư bất động sản hoặc kinh doanh tại Úc?

Đọc thêm>>>